CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
Chào mừng bạn đến với diễn đàn CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG diễn đàn của sinh viên khoa Ngoại ngữ, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và mọi người quan tâm.

Vui lòng đăng nhập để có thể thảo luận và gửi bài. Nếu chưa có tài khoản hãy đăng ký miễn phí rất đơn giản.

Các bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản chung: ngoaingu.dhsphn2 mật khẩu ngoaingu.2011

Mọi rắc rối về diễn đàn vui lòng liên hệngoaingusp2@gmail.com
LoveStory
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
 :: 

Tiếng Trung

 :: 

Học viết


CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG      LEARNING ENGLISH - LEARNING CHINESE      一起学英语 - 一起学汉语      Diễn đàn trân trọng cảm ơn các bạn đã tham gia và mong nhận được nhiều ý kiến quý báu.

Share | 
 

 CAP TU NOI TRONG TIENG TRUNG

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
trung
Quan huyện


Tổng số bài gửi : 151
Join date : 12/04/2010

Bài gửiTiêu đề: CAP TU NOI TRONG TIENG TRUNG   Sat 16 Jun 2012, 11:30

1)Là... không phải là...
是。。。 不是。。。

2)Không phải... mà là...
不是。。。 而是。。。

3)Trước tiên... rồi... sau đó... cuối cùng...
首先。。。 接着。。。 然后。。。 最后。。。
先。。。 再。。。 然后。。。 最后。。。

4)Chẳng những không... mà ngược lại còn...
不但不。。。 反而。。。

5)Chẳng những... mà ngay cả...
别说。。。 连。。。

6)Là... hay là...
是。。。 还是。。。
7)Không phải... mà là...
不是。。。 就是。。。
不是。。。 而是。。。

8)Tuy... nhưng...
虽然。。。 但是。。。
固然。。。 可是。。。
虽然。。。 可是。。。

9)Nếu... thì...
如果。。。 就。。。
假如。。。 就。。。
如果。。。 则。。。
如果说。。。 那么。。。
要是。。。 就。。。

10)Chỉ cần... là...
只要。。。 就。。。

11)Chỉ có... mới ...
只要。。。 才。。。
除非。。。 否则。。。

12)Dù...(Mặc dù)... cũng(vẫn)...
无论。。。 都/也。。。
不管。。。 都/也。。。

13)Vì(bởi vì)... nên(cho nên)...
因为。。。 所以

14)Sở dĩ... là vì...
所以。。。 是因为。。。

15)Thà... chứ không...
宁可。。。 也不。。。

16)Ngoài... đều...
除了。。。 都。。。

17)Ngoài... còn...
除了。。。 也/还。。。

18)Đã... thì...
既然。。。 就。。。

19)Đã... lại...
既。。。 又。。。

20)Vừa... vừa...
又。。。 又。。。

21)Ngay... cũng...
连。。。 都/也。。。

22)Nếu cứ... (thì)sẽ...
再。。。 就。。。

23)Không thể không...
非。。。不可

24)Vừa... đã...
Hễ... là...
一。。。 就。。。

25)Vừa... vừa...
一边。。。 一边。。。

26)Khi thì... khi thì...
有时。。。 有时。。。

27)Một mặt... mặt khác...
一方面。。。 另一方面。。。

28)Không chỉ... mà...
不仅。。。 也

29)Hoặc là... hoặc là...
或者。。。 或者。。。

30)Càng... càng...
越。。。 越。。。

31)Người nào... người ấy...
谁。。。 谁。。。

32)Đâu... đấy...
Nơi nào... nơi ấy...
哪里。。。 哪里。。。

汉语连词大总结

一、并列关系
1、 既……,也(又)……:她既努力学习,又积极锻炼身体。

2、 又……,又……:她又聪明,又努力。

3、 也……,也……:儿子也睡了,妻子也睡了,只有他在看电视。

4、 有时(有时候,有的时候)……,有时(有时候,有的时候)……:星期日我有时看电视,有时上网。

5、 一会儿……,一会儿……:他们俩一会儿用汉语聊天,一会儿用韩语聊天。

6、 a、一边……,一边……(口语):他们一边看电视,一边聊天。

b.一面……,一面……(书面语)他一面跟客人打招呼,一面接过客人手里行李。

7、 a、一来……,二来……(口语):这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。

b.一方面……,(另,又)一方面……:这次到北京来,一方面想游览北京的名胜古迹,另一方面也想看看多年不见的老朋友。

c.一则……,二则……(书面语)

二、选择关系
1、 或者(或,或是)……,或者(或是)……:午饭或者吃饺子,或者吃米饭。

2、 要么……,要么……:要么去广州旅游,要么去上海旅游。

3、 (是)……,还是……:她是忘了,还是故意不来。

4、 不是……,就是(便是)……:这件事不是你做的,就是她做的。

5、 不是……,而是……:她不是口语老师,而是听力老师。

6、 宁可(宁肯,宁愿)……,也不(决不,不)……:我宁愿骑车去,也不愿意坐车去。

7、 与其……,不如(还不如,倒不如)……(口语):与其在这儿等他,还不如先去呢。

8、 与其……,宁肯……:(书面语)


三、递进关系
1、 不但(不仅、不光、不只)……,而且(并且,且)……:他不但长得帅,而且也很聪明。

2、 不但不(不但没,非但不,非但没)……,反而(反倒还):吃了减肥药以后,她不但没瘦,反而胖了。

3、 ……,甚至(甚至于)……:他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。

4、 ……,况且……(书面语):上海那么大,况且你又不知道他的地址,怎么能一下子找到呢?

5、 ……,再说……(口语):这儿的条件不怎么样,再说也太贵了,我们还是去别的地方吧。

6、 ……,何况(更不必说,更不用说)……:这个问题连你都不会,何况是我呢?

7、 别说(不要说,甭说,不要说)……,就是(即使):这个问题很难,别说是我,就是连她也不会。


四、转折关系
1、 虽然(虽说,虽)……,但是(可是)……:天气虽然这么冷,但是我身上还在出汗呢。

2、 虽然(虽说,虽)……,只是(不过)……:汉语虽然难学,不过我一定要坚持。

3、 尽管……,然而……:尽管他住得比较远,然而却来得最早。

4、 ……,但是(可是)……则(却、倒)……:她身体不好,但是精神却不错。

5、 ……,而……:广州很热,而北京很冷。

五、条件关系
1、 只要……,就(更)……:只要努力,就一定可以学好汉语。

2、 一旦……,就(便)……:这个题你一旦错了,就说明你没有努力学习。

3、 只有(惟有)……,才……:只有同心协力,才能把事情办好。

4、 除非……,才(否则,要不然)……:除非你来,否则我是不会去的。

5、 任凭……,也……(书面语):任凭什么困难,也挡不住我们前进的愿望。

6、 不论(无论,不管)……,都……:无论春夏秋冬,那里的气候都很好。

六、假设关系
1、 如果(要是,假如,假设,假使,假若,倘若,倘使)……,就(那么,便)……:如果她不愿意来,就算了。

2、 ……的话,就……:明天是晴天的话,就去逛街吧。

3、 即使(就是,就算,哪怕,纵使,纵然)……,也……:明天即使下雨,我也要去。

4、 再……,也……:天气再冷,我也要坚持锻炼。

七、因果关系
1、 因为……,所以……:因为他身体不好,所以不能上课。

2、 由于……,(因此)……:由于大家的帮助,因此她很快就找到了那把钥匙。

3、 ……,因而……:节日快到了,因而很多人买礼物。

4、 ……,以至于(以至,以致,致使)……:河里结了冰,致使轮船不能通过。

5、 ……,从而……:她调整了作息时间,从而大大提高了学习质量。

6、 ……,于是……:外面下起了大雨,于是我们都不想出去玩了。

7、 因为(因,由于)……而……:这个孩子因为家里贫穷而不能上学。

8、 之所以……,是因为(是由于)……:他之所以成绩好,是因为一直都很努力。

八、目的关系
1、 为(为了)……:为了学好汉语,他来到了中国。

2、 ……,是为了,(为的是):他正在积极准备,为的是顺利地通过考试。

3、 ……,好……(口语):晚上你一定要来,我们好一起去看电影。

4、 ……,以便(以,以求,用以)……:我们要抓紧时间,以提高学习成绩。

5、 ……,使……:这种学习方法,使我的学习成绩有了很大的提高。

6、 ……,省得(免得)……(口语):我在说明一下儿,免得引起误会。

7、 ……,以免(以防)……(书面语):请不要带危险品,以免发生意外。
1、并列关系:Quan hệ ngang hàng,đẳng lập

那么……那么……: biểu thị 2 trạng thái cùng tồn tại 1 lúc.

又……又……: biểu thị 2 loại trạng thái cùng tồn tại, phía sau có thể thêm động từ hoặc tính từ đơn âm tiết.

也……也……: biểu thị 2 loại trạng thái cùng tồn tại, tuy nhiên đằng sau chỉ được kết hợp với động từ.

一面(一边)……一面(一边)…… Được đặt trước động từ để biểu thị 2 hành động cùng tiến hành 1 lúc.

一会儿(一时)……一会儿(一时)……: biểu thị 2 trạng thái sắp được diễn ra.

既……又(也)……: Phía sau giải thích rõ hơn ý trước.

既是……又是……: cả 2 đều mang ý đầy đủ

除……以外,还……:

2、承接关系:quan hệ tiếp nối

一……就……: 2 động tác tiếp nối nhau diễn ra.

首先……接着……然后…… (先……再……最后……): theo trật tự trước sau.

3、递进关系:Quan hệ tăng tiến

不仅……还(甚至于)……: giải thích ý nghĩa rõ thêm.

不仅不(不但不)……还……:giải thích ý nghĩa rõ hơn, hoặc dự đoán,kì vọng sự khác biệt thường dùng trong ý phủ định.

不但……而且(还/并且)……: biểu thị ngoài những nội dung đã nói ra thì vẫn còn ý nghĩa khác.Thông thường không dùng để nối động từ đơn âm tiết.

而且:

并且(并):

尤其(特别是):

甚至:

连……也/都……: biểu thị tính cường điệu.

4、选择关系:Quan hệ lựa chọn

不是……就是……:Trong 2 phải chọn 1,mang ngữ khí phán đoán,loại trừ trường hợp kia.

是……还是……:lựa chọn nghi vấn, biểu thị trong 2 trường hợp phải tiến hành chọn 1.

要么……要么……:

或者……或者……: Chọn 1 trong 2

5、转折关系:Quan hệ chuyển ngoặt

尽管……可是(还是/但是)…… :nhượng bộ ,“还是” nên đặt ở đằng sau chủ ngữ.

虽然……但是(可是)……: nhượng bộ, thú nhận việc A tuy nhiên việc B ko vì đó mà hình thành.

不是……而是……:Phủ định vế trước,khẳng định tình hình phía sau “而是” .

是……不是……: Khẳng định vế trước,phủ định vế sau.

固然……可是……:Biểu thị sự đồng tình trước 1 sự thực nào đó, vế trước và vế sau thường mâu thuẫn với nhau.Thường đi với “但是、可是、却” để biểu thị ý chuyển ngoặt.

固然……也……: biểu thị sự nhượng bộ.

可是(却/但):

然而:

只是: phạm vi sử dụng hẹp,trước và sau thường là những từ nói rõ tình hình hoặc giải thích rõ hơn.

就是:

不过:

6、假设关系:quan hệ giả thiết

如果……就……:如果你喜欢这本书,我就把它送给你。

如果……那么……:Biểu thị giả thiết trong điều kiện nào đó sẽ như thế nào.

假若……就……: giả sử xuất hiện 1 tình huống nào đó, vế sau sẽ dựa vào đó mà đưa ra phán đoán kết quả.

要是(要)……就……: Phía sau “要” biểu thị giả thiết.Phía sau “就” biểu thị điều kiện để thực hiện được giả thiết ấy.

要不是……就……:

即使……也……:Giả thiết kiêm nhượng bộ,phần sau thường đánh giá sự việc.

哪怕……也……: mang 2 loại ý nghĩa giả thiết và nhượng bộ, biểu thị trong tình huống cực đoan cũng không có ngoại lệ.

就算……恐怕……: biểu thị giả thiết nhượng bộ,2 vế trước và sau cùng chỉ 1 việc, vế sau thường mang tính chất đánh giá.

再……也……: kiên trì giả thiết nhượng bộ, mang ý nghĩa “无论如何也”.

7、因果关系:Quan hệ nhân quả

因为……所以……:

由于……因此(以致)………:

既然……就………:Nói trước tiền đề,vế sau dựa vào đó đưa ra kết luận.

8、取舍关系:quan hệ loại trừ

宁可……也不……:Biểu thị việc thông qua suy xét chọn 1 trong 2, người nói chọn vế trước.

与其……不如……: biểu thị việc sau khi so sánh thì không chọn việc ấy nữa mà chọn việc khác.Phía sau “与其” là việc không được lựa chọn,còn sau “不如” thì là việc được chọn.

9、条件关系:quan hệ điều kiện

只要……就…… :bắt buộc cần có điều kiện.Phía sau “只要” thêm điều kiện.

只有……才……:Quyết định điều kiện trước,duy nhất 1, không thể thiếu được điều kiện.

无论(不论)……都(也)……Very Happyù kết quả hoặc kết luận có thể nào thì điều kiện cũng ko thay đổi.Câu sau thường đi với “都、总”.

凡是……都……:Biểu thị trong 1 phạm vi nhất định không có ngoại lệ.

不管……也……:cho dù kết quả thế nào cũng không thay đổi.

除非……否则(不然)……: biểu thị việc nhất định phải như thế này mới có thể đạt đến kết quả như kia,còn không thì sẽ dẫn đến 1 kết quả khác.

幸亏……不然……: tránh 1 hậu quả không tốt.

没有……就没有……: dùng để biểu thị 1 loại quan hệ tất nhiên, vế trước là điều kiện tạo thành tất yếu của vế sau.

10、其他 Các loại khác

于是: vế sau thừa nhận vế trước,vế sau do vế trước hình thành

连……都……: mang tính cường điệu

只好(只): không có lựa chọn nào khác.

越……越……:(越A越B) biểu thị mức độ B thay đổi theo sự biến đổi của A.

不……不……: biểu thị việc ko bao gồm cả 2 trường hợp trên.


练习:

1、人并没有高低贵贱之分,( )来到这个世界上,他都有生存的权利。

A、不论
B、所以
C、尽管
D、只要


2、小李可真有一股钻劲儿,他( )自己花半天时间去研究( )不去问别人。

A、假若……就……
B、不仅不……还……
C、只有……才……
D、宁可……也不……


3、孩子能考上大学( )好,( ),真的考不上也没什么。

A、如果……那么……
B、不仅……甚至于……
C、固然……可是……
D、与其……不如……

4、他最近特别忙,经常是( )吃饭( )还拿着书在看。

A、又……又……
B、也……也……
C、一边……一边……
D、一时……一时……


5、有些人每天( )吃( )睡,这样能不长胖吗?

A、不是……而是……
B、不是……就是……
C、不但……而且……
D、是……还是……


6、那个地方跟别的地方不一样,( )常会有些很奇怪的事情发生。

A、只好
B、因此
C、果然
D、然而


7、我以前只是两个孩子的父亲,( )现在却要为一个单位的几十口人负责。

A、所以
B、但是
C、即使
D、随后


8、教室里静得( )一根针掉在地上( )听得见。

A、既……也……
B、只有……才……
C、连……都……
D、不但……还……


9、( )你的拖鞋那么坡,( )换一双吧。

A、既然……就……
B、要不是……就……
C、固然……也……
D、不论……都……


10、他的巨大进步( )使他的同学们( )使所有的老师们都感到十分惊讶。

A、尽管……但是……
B、不仅……甚至于……
C、不但不……还……
D、由于……以致……


11、( )找大家帮忙,( )只靠咱们俩是肯定完不成这么多任务的。

A、假若……就……
B、就算……恐怕……
C、除非……不然……
D、宁可……也不……
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
lelinhpansuk
Thành viên mới


Tổng số bài gửi : 1
Join date : 06/07/2012
Age : 19
Đến từ : VIET NAM

Bài gửiTiêu đề: Re: CAP TU NOI TRONG TIENG TRUNG   Sat 07 Jul 2012, 22:11

nhìn k rõ lắm Suspect
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
CAP TU NOI TRONG TIENG TRUNG
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh
» Một số thuật ngữ trong giám định mớn nước
» Ai giải thích cho mình điều 19 trong colregs 72
» Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF
» [Share] G-Dragon xuất hiện trong sách giáo khoa tiếng Anh

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG :: Tiếng Trung :: Học viết-
Chuyển đến 
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:31 PM
- Designed by Skinner
Version phpb2 Copyright ©2010 -2011 FM Rip by quochoantb edit by Mr_Quan9x !!!
Sử dung mã nguồn phpBB® Phiên bản 2.0.1. © 2007 - 2010 Forumotion.
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Sosblogs