CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
Chào mừng bạn đến với diễn đàn CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG diễn đàn của sinh viên khoa Ngoại ngữ, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và mọi người quan tâm.

Vui lòng đăng nhập để có thể thảo luận và gửi bài. Nếu chưa có tài khoản hãy đăng ký miễn phí rất đơn giản.

Các bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản chung: ngoaingu.dhsphn2 mật khẩu ngoaingu.2011

Mọi rắc rối về diễn đàn vui lòng liên hệngoaingusp2@gmail.com
LoveStory
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
 :: 

Tiếng Trung

 :: 

Học viết


CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG      LEARNING ENGLISH - LEARNING CHINESE      一起学英语 - 一起学汉语      Diễn đàn trân trọng cảm ơn các bạn đã tham gia và mong nhận được nhiều ý kiến quý báu.

Share | 
 

 THANH NGU TIENG TRUNG

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
trung
Quan huyện


Tổng số bài gửi : 151
Join date : 12/04/2010

Bài gửiTiêu đề: THANH NGU TIENG TRUNG   Fri 01 Jul 2011, 15:45

Xin chao ca nha!
HOm nay minh gui cho ca nha mot so cau thanh ngu tieng Trung ma minh moi suu tam duoc ne
Ca nha tham khao cho vui nha!

1/ 道高一尺魔高一丈dào gao ỳi chỉ mó gao ỳi zhàng
vỏ quýt dầy có móng tay nhọn
2/ 路遙知馬力lù yáo zhi mả lì
đi lâu mới biết đường dài
3/ 日久見人心 rì jỉu jiàn rén xin
ở lâu mới biết lòng người có nhân
4/ 一 手遮天ỳi shỏu zhe tian
lấy thúng úp voi ( một tay che trời)
5/ 一帆順風 ỳi fán shùn fong
thuận buồm suôi gió
6/ 一 朝一夕yi cháo ỳi xì
một sớm một chiều
8 / 隔墻有耳gé qiáng yoủ ở
tai vách mạch rừng
9/ 人 面獸心 rén miàn shòu xin
mặt người dạ thú
10/ 掛羊頭賣狗肉gùa yáng tóu mài gỏu ròu
treo đầu dê bán thit chó
11/ 錯失良機 cùo shi liáng ji
lỡ mất thời cơ
12/ 不 期 而遇bù qí ớ ỳu
không hẹn mà gặp
13 / 貌合神離mào hé shén lí
bằng mặt không bằng long
英雄出少年 yīng xióng chū shào nián Anh hùng xuất thiếu niên

博覧古今 bó lǎn gǔ jīn An thân, thủ phận

百折千磨 bǎi zhé qiān mó bách chiến thiên ma

百家諸子 bǎi jiā zhū zi Bách gia chư tử
安居乐业: an ju le ye: an cư lạc nghiệp
爱莫能助: an mo neng zhu:lực bất tòng tâm
百家争鸣: bái jia zheng ming:trăm nhà đua tiếng
百里挑一/白头谐老:bai li tiao yi/ bai touxie lao:đầu bạc răng long/bách niên giai lão
百发百中:bai fa bai zhong:bách phát bách trúng
百花齐放:bai hua qi fang: trăm hoa đua nở
班门弄斧:ban men nong fu: múa rìu qua mắt thợ
半斤八两: ban jin ba liang: tám lạng nửa cân
抱头鼠窜:bao tou shu cuan:chạy bán sống bán chết
半推半就:ban tui ban jiu:tình trong như đã mặt ngoài còn e
背黑锅:bei hei guoquýt làm cam chịu
不了了之:bu liao liao zhi: sống chết mặc bay
不毛之地:bu mao zhi di:chó ăn đá, gà ăn sỏi
餐风宿露: can feng su ludãi gió dầm sương, màn trời chiều đất
乘人之危:cheng ren zhi wei:mượn gió bẻ măng.
阿衡恶业 - ā héng è yè - A hành ác nghiệt - Hùa theo người khác làm điều ác
英雄出少年 - yīng xióng chū shào nián - Anh hùng xuất thiểu niên - Từ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng.
阿鼻地獄 - ā bí dì yù - A Tì địa ngục - Địa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật
博覧古今 - bó lǎn gǔ jīn - Bác lãm cổ kim - Người giỏi giang hiểu biết rõ chuyện xưa và chuyện nay
百折千磨 - bǎi zhé qiān mó - Bách chiết thiên ma - Càng thất bại, càng cố gắng.
任劳任怨TÂN TỤY, NHẪN NHỤC CHỊU KHÓ
Nghĩa đen: tiếp tục làm việc, chăm chỉ và kiềm chế cơn nóng giận.
Ý nghĩa: Người luôn đối mặt vững vàng với cuộc đời.
例如:虽然一家大小的扎条都落在母亲身上,但她任劳任怨,从不叫苦。
Tuy mọi chuyện lớn nhỏ trong nhà đều do mẹ gách vác, nhưng mẹ rất tận tụy ko hề than vãn
Phản nghĩa:
尸位素餐 ăn trên ngồi trước
叫苦连天 kêu om lên
爱不一手 ai4 bu4 shi4 shou3
Yêu không rời tay
Ý nghĩa: Quá yêu vật nào đó và không muốn san sẽ với ai.
VD: 野菜布娃娃真有趣, 每个有不同的特性和出生证书, 怪不得孩子孩子们都爱不一手。
Búp bê vãi rất thú vị, mỗi con đều có những đặc tính và tên xuất xứ như nhau, thảo nào những đúa trẻ đều yêu không nỡ rời tay.
按部就班 an4 bu4 jiu4 ban1
(Làm từng bước một)
Nghĩa đen: Thực hiện theo phương pháp cụ thể hoặc rập khuôn các hủ tục
Ý nghĩa : đôi khi câu này được sử dụng nói giảm hoặc nói qua để diễn tả thái độ bảo thủ
VD: 我们教务主任时常教训我们做事要按部就班, 不要乱七八糟。
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi thường dạy chúng tôi làm việc phải làm từng bước một, không đựơc bạ đâu làm đấy.
Đồng nghĩa: 循序渐进Tiến dần từng bước
Phản nghĩa: 别出心裁 Nghĩ ra cách nói
三准备:3 sẵn sàng

一手扶梨,一手扶枪:tay cày tay súng
三能干:3 đảm đang
赤脚技师:kĩ sư chân đất
莫白之冤:oan Thị Kính
门可罗雀:vắng như chùa bà đanh
百发百中 Bai3 fa1 bai3 zhong4
Bách phát bách trúng
Nghĩa đen: Một trăm phát, một trăm điểm đen (điểm giữa của bia tập bắn)
Ý nghĩa: tài thiện xạ tài hoa hoặc độ chính xác tuyệt đối. Câu này luôn chính xác mọi thời đại.
Nguồn gốc: Từ thời Xuân Thu Chiến Quốc Vua Gonfwang nhà Chu có một cận thần tên là YangYongji, người này là một xạ thù xuất sắc. Ông nổi danh với tài bắn trúng lá liễu liên tục trong vòng 100 bước chân, kể từ đó ra đời câu nói trên.
Ví dụ: 那气枪好手的枪法如神, 百发百中。
(Phương pháp bắn của tay thiện xạ đó như thần, bách phát bách trúng.)
Đồng nghĩa: 百无一失không bao giờ nhầm
当机立断dāng jī lì duàn
NẮM LẤY THỜI CƠ
Ý nghĩa: Đưa ra quyết định khi cơ hội đến
Ví dụ: Nhân lúc giá cổ phiếu tăng lên, bạnnên nắm lấy thời cơ bán hết cổ phiếu đi.
趁着股价上涨, 你应该当机立断, 把股票脱手。
Phản nghĩa: 举棋不定jǔ qí bù dìng tần ngần do dự
不约而同bù yuē ér tóng
KHÔNG HẸN MÀ GẶP
Ý nghĩa: hành động hợp ý mà không có sự bàn bạc trước. Thường dc sử dụng để diễn tả sự trùng hợp ngẩu nhiên.
说来也真巧, 在新年的前一天, 同事们都不约而同地穿了新意来上班。
Thật trùng hợp, trước tết một ngày các bạn đồng nghiệp không hẹn mà gặp cùng nhau mặc áo quần mới đi làm.
Đồng nghĩa: 不谋而合bù móu ér hé Không hẹn mà lên
Phản nghĩa: 同床异梦tóng chuáng yì mèng Đồng sàn dị mộng
骑虎难下qí hǔ nán xià
Kỵ hổ nan hạ
进退两难: Tiến thóai lưỡng nan
一帆风顺: thuận buồm xuôi gió
不打自招
KHÔNG ĐÁNH MÀ KHAI

Nghĩa đen: Thú nhận mà không cần đánh.
Ý nghĩa: 旧指没有用刑就招供。比喻做了坏事或有坏的意图自我暴露出来。 Tự tố cáo , vô tình để lộ ra việc xấu hoặc ý định đen tối của bản thân mà không bị bất cứ áp lực hoặc ép buộc nào từ bên ngòai.
Ví dụ: 辨方证人在挖方律师的巧妙问话下, 不打自招, 泄露曾贿于被告的事实。Theo cách thẩm vấn khéo léo của luật sư bên khống, người làm chứng bên biện đã không đánh mà khai, để lộ sự thật ăn hối lộ của bị cáo.
不闻不问
KHÔNG DÒM NGÓ TỚI, KHÔNG HỀ QUAN TÂM
Nghĩa đen: ko nghe hoặc hỏi han gì
Ý nghĩa: 人家说的不听,也不主动去问。形容对事情不关心。 Hòan tòan thờ ơ không 1 chút quan tâm hoặc tò mò về bất kỳ điều gì.
Ví dụ: 许多本地学生对世界大势不闻不问, 毫不关心。
Rất nhiều học sinh trong nước không hề quan tâm đến sự kiện thế giới, không quan tâm chút nào(một chút cũng ko quan tâm)
三从四德--Tam tòng tứ đức

封建社会约束妇女们的道德,行为标准-- Trong thời đại phong kiến Trung Quốc, đây là 1 đòi hỏi và cũng là những điều kiện bắt buộc mỗi người phụ nữ cần phải có.
三从:在家从父,出嫁从夫,夫死从子-- Tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử (ở nhà tôn phụng cha, đi lấy chồng tôn phụng chồng, chồng mất tôn phụng (theo)con trai)
四德 :妇功,妇容,妇言,妇德 --Công (đảm đang chăm lo việc nhà), dung (ở đây ko chỉ nhan sắc, mà nói về dáng vẻ, cử chỉ phải đoan trang, nhã nhặn, ôn đồn, từ tốn...hic), ngôn (lời lẽ, đối đáp), hạnh (đức hạnh)
顺手牵羊
TIỆN TAY LẤY THÊM

Nghĩa đen: Tiện tay đắt luôn cừu đi,
Nghĩa bóng: Chớp lấy cơ hội tiện thể lấy thêm vật gì đi. Người ta thường dùng cách này để miêu tả những tên trộm vặt. hành động của những kẻ nhanh tay, những người có khuynh hướng ăn cắp.
Ví dụ:王大嫂买蔬菜, 总爱顺手牵羊, 多取一两条葱。
Thím Vương mua rau lúc nào cũng tiện tay lấy thêm 1,2 cọng hành.
Đồng nghĩa: 不问自取Không hỏi mà lấy
Cháy nhà ra mặt chuột
水落石出

Nghĩa đen : Khí nước rút đã sẽ nổi lên.

Ý nghĩa : Sự thật sẽ bị phơi bày. Thường được dử dụng bởi những người quyết tâm tìm đến tận cùng sự thật.

Nguồn gốc : Bắt nguồn từ lời nói của truyền nhân Tô Đông Pha.
‘山高月小,水落石出’
“ Sơn cao nguyệt tiểu, thuỷ lạc thạch xuất”

Ví dụ : 只要追查下去,案情总有水落石出的一天。
Chỉ cần truy hỏi tình tiết của vụ án thì cũng sẽ có ngày lộ ra chân tướng sư việc.
Chen chân không lọt
水泄不通

Nghĩa đen : Thậm chí nước cũng không thể lọt qua.

Ý nghĩa : Quá đông đúc và chật cứng đến nỗi không gì có thể lọt qua. Như một chướng ngại vật.

Ví dụ : 球场内挤得水泄不通,想找个座位也难。
Trong sân bóng đông đến nỗi chen chân không lọt, muốn tìm một chỗ ngồi cũng khó.

Đồng nghĩa : 比肩继踵 bǐ jiān jì zhǒng : Đông như kiến cỏ.

通行无限 tōngxíng wú xiàn : Qua lại không ngớt.
Tuỳ bệnh bốc thuốc
对症下药

Nghĩa đen : Để bốc thuốc tốt nhất phải biết bệnh tật.

Ý nghĩa : Hiểu được vấn đề trước khi cố gắng giải quyết vấn đề.

Nguồn gốc : Theo sử sách Tam quốc Chí. Hoa Đà là một thần y nổi tiếng sống ở cuối đời Hán. Lần nọ hai quan sai nhiệt tình là Ni Xun và Li Yan đến gặp ông than vãn bốc những thang thuốc khác nhau cho họ. Ông giải thích rằng bệnh của Ni Xun là chứng khó tiêu. Còn Li Yan bị bệnh cảm.

Ví dụ : 产品滞销的原因不已,唯有对症下药,想出解决的办法,才能打开销路。
Nguyên nhân của việc bán ế ẩm không phải chỉ có một, duy nhất có việc tuỳ bệnh bốc thuốc, nghĩ cách giải quyết mới có thể buôn bán đắt đỏ.
Bạ đâu nói đó
信口雌黄

Nghĩa đen : Bất cẩn khi phát biếu. Màu trắng là màu người xưa sử dụng như chất tẩy để sửa lỗi trong khi viết.

Ý nghĩa : Hoàn toàn thiếu trách nhiệm trong lời nói. Nói năng khinh xuất, thiếu cân nhắc hay kiềm chế.

Ví dụ : 伟人尊长,怎能信口雌黄,说些不负责任的话?
Để người khác tôn trọng thì làm sao có thể bạ đâu nói đó, nói những lời không có trách nhiệm như vậy?

Đồng nghĩa : 信口开河 xìn kŏu kāi hé : Ăn nói bừa bãi.

Phản nghĩa : 不苟言笑 bù gŏu yán xiào : Nói năng thận trọng.
Vui vẻ thoải mái
心旷神怡

Nghĩa đen : Lòng thoải mái và tinh thần vui tươi.

Ý nghĩa : Cảm giác thoái mái và thư giãn, một trạng thái đầu óc thảnh thơi. Thành ngữ này không được sử dụng trong tất cả các tình huống thoải mái thảnh thơi thông thường nhưng hầu hết các trường hợp diẽn tả tâm trạng đầu óc của một người khi người ấy hoà mình vào thiên nhiên và cảm thấy hoàn toàn thảnh thơi vui vẻ.

Ví dụ : 登高眺望,远近景色收眼底,令人心旷神怡。
Đứng trên cao ngắm nhìn, cảnh vật gần xa đều hiện ra trước mắt khiến người ta thật thảnh thơi.

Phản nghĩa : 心烦意乱 xīn fán yì luàn : Tâm thần rối loạn.
啼笑皆非

Nghĩa đen : Không biết là khóc hay cười.

Ýnghĩa : Tình huống nào đó tạo ra phản ứng lẫn lộn. Ví dụ, giận giữ và bình thường hoặc là cảm giác buồn mà lại xen lẫn vui.

Ví dụ : 小妹妹把奶奶的化妆品涂了一脸,红一块蓝一块的,叫人啼笑皆非。
Đứa trẻ lấy đồ trang điểm của mẹ chúng trét đầy mặt, đỏ đỏ xanh xanh khiến người ta dở khóc dở cười.
打草惊蛇
Nghĩa đen : Đập vào cỏ và xua đuổi rắn.

Nguồn gốc : Trong những giai thoại của triều đại Kaiyuan và Tianbao Reígn. Wang Lu là một tên quan tham nhũng của triều đình. Một ngày nọ hắn tình cờ biết được một lời than trách chống lại cận thần nhưng lại ám chỉ đến bản thân hắn. Kinh ngạc trước lối thoát hiểm của hắn, hắn biết : ngươi có thể chỉ mới đánh đập cỏ nhưng ta thật sự đã hoảng loạn như con rắn nấp dưới kia.

Ví dụ : 警方在采取扫荡行动之前,极力保持隐秘,以免打草惊蛇。
Trước khi cảnh sát đưa ra hành động càn quét, cố gắng giữ bí mật để tránh bứt dây động rừng.

Phản nghĩa : 不动声色 bù dòng shēng sè : Ung dung tự tại.
Phồn vinh thịnh vượng
欣欣向荣

Nghĩa đen : Phát triển xum xuê.

Ý nghĩa : Thông thường, thành ngữ này chỉ sự phát đạt thịnh vượng và đôi khi là thành công.

Ví dụ : 春天,给大地披上新装,万物呈现生机,欣欣向荣。
Mùa xuân mang đến cho đất nước một trạng thái mới, vạn vật trở nên có sức sống, phồn vinh thịnh vượng.

Đồng nghĩa : 繁荣昌盛 fán róng chāng shēng : Phơi phới vươn lên.
碍手碍脚 Vướng tay vướng chân

意思:使人觉得做事受到干扰,不方便。
例如:他在这儿帮不上忙,倒是碍手碍脚,不如让他休息吧。
反义: 成人之美


八字没有一撇
意思:比喻事情还没有一点眉目。
例如:他还说事情很快就能办妥呢!可是到现在为止还八字没有一撇呢!
反义:大功告成

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
THANH NGU TIENG TRUNG
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Trục vớt, cứu hộ tàu biển tại Miền Trung
» Ý Nghĩa Những Cái Tên Của 5 Thành Viên BIGBANG
» Danh sách người trúng cử đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ngãi khóa XI
» Tàu hải giám Trung Quốc vi phạm lãnh hải Việt Nam
» Cái Mép - Thị Vải: Đầu mối trung chuyển hàng hóa của khu vực?

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG :: Tiếng Trung :: Học viết-
Chuyển đến 
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:31 PM
- Designed by Skinner
Version phpb2 Copyright ©2010 -2011 FM Rip by quochoantb edit by Mr_Quan9x !!!
Sử dung mã nguồn phpBB® Phiên bản 2.0.1. © 2007 - 2010 Forumotion.
Create a forum on Forumotion | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Free blog