CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
Chào mừng bạn đến với diễn đàn CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG diễn đàn của sinh viên khoa Ngoại ngữ, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và mọi người quan tâm.

Vui lòng đăng nhập để có thể thảo luận và gửi bài. Nếu chưa có tài khoản hãy đăng ký miễn phí rất đơn giản.

Các bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản chung: ngoaingu.dhsphn2 mật khẩu ngoaingu.2011

Mọi rắc rối về diễn đàn vui lòng liên hệngoaingusp2@gmail.com
LoveStory
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
 :: 

Tiếng Trung

 :: 

Kinh nghiệm học tiếng Trung


CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG      LEARNING ENGLISH - LEARNING CHINESE      一起学英语 - 一起学汉语      Diễn đàn trân trọng cảm ơn các bạn đã tham gia và mong nhận được nhiều ý kiến quý báu.

Share | 
 

 Câu so sánh trong tiếng Trung

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
bmha3
Tốt đỏ


Tổng số bài gửi : 47
Join date : 19/05/2011

Bài gửiTiêu đề: Câu so sánh trong tiếng Trung   Fri 03 Jun 2011, 15:56

比较句Câu so sánh


Định nghĩa - 定义

- Câu có dùng chữ “比” để biểu thị sự so sánh thì gọi là câu của chữ “比”. Loại câu này dùng giới từ “比” để đưa ra đối tượng so sánh. Kết cấu giới từ được tạo thành sẽ làm sẽ làm trạng ngữ đứng trước vị ngữ, và biểu thị sự so sánh đặc điểm, tính chất của hai người hoặc hai sự vật.

- Cấu trúc 1 :

A 比 B (更/还) + 形容词/动词词组
A 比 B (càng, hơn, còn) + hình dung từ/ cụm động từ

Ví dụ :

+ 今天比昨天热。
(Hôm nay nóng hơn hôm qua)

+ 他的汉语水平比以前提高了。
(Trình độ tiếng Hán của anh ấy cao hơn so với trước)

Lưu ý : Trước vị ngữ có thể dùng các phó từ “更” “还” làm trạng ngữ để chỉ mức độ cao hơn một bậc.

- Cấu trúc 2 :

A 比 B + 形容词/动词 + 数量补语
A 比 B + hình dung từ/ động từ + bổ ngữ số lượng

Ví dụ :

+ 姐姐比我大四岁。
(Chị tôi hơn tôi 4 tuổi.)

+ 这件衣服比那件(衣服)贵一点儿。
(Bộ quần áo này đắt hơn bộ kia một chút)

- Cấu trúc 3 :

A 比 B + 早/晚/多/少 + 动词 + 数量补语 + (宾语)
A 比 B + sớm/ muộn/ nhiều/ ít + động từ + bổ ngữ số lượng + (tân ngữ)

Ví dụ :

+ 坐飞机比坐火车早到90分钟。
(Ngồi máy bay sẽ đến sớm hơn 90 phút so với ngồi tàu hoả)

+ 他今天比我少吃一顿饭。
(Hôm nay anh ấy ăn ít hơn tôi một bữa)

Lưu ý : • Các từ 早,万,多,少 buộc phải đứng trước động từ vị ngữ.

• Đối với loại câu này thì phía sau vị ngữ phải có bổ ngữ chỉ số lượng để biểu thị sự khác biệt cụ thể trong kết quả so sánh.

- Cấu trúc 4 :

A 比 B 形容词/动词 + 程度补语
A比 B hình dung từ/ động từ + bổ ngữ trình độ

Ví dụ :

+ 他比我说得好。/ 他说得比我好。
(Anh ấy nói giỏi hơn tôi)

+ 苹果比香蕉便宜得多。
(Táo rẻ hơn chuối nhiều)

Lưu ý : Sau tính từ làm bổ ngữ chỉ mức độ có thể thêm “得多” ,“一点儿”, “一些” ,“多了”…, nhưng không được thêm vào các thành phần chỉ số lượng cụ thể như “十分钟” . Ngoài ra trước các tính từ chỉ mức độ sẽ không dùng các từ chỉ mức độ như “很” , “非常” , “极了”…..

Cấu trúc 5 :

一天比一天 - ngày càng

Ví dụ :

+ 天气一天比一天冷。
(Thời tiết càng ngày càng lạnh)

+ 他学习的成绩一次比一次好。
(Thành tích học tập của nó càng ngày càng tốt)

Lưu ý : • Hình thức phủ định của dạng câu này là đặt từ phủ định vào trước “比” . Như vậy nó sẽ trở thành “A不比B”

• Phía trước hình dung từ làm vị ngữ trong câu này không được dùng các phó từ chỉ mức độ như “很” , “非常” , “极了”…..

LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP TỪ ĐẦU

A9 :khai giảng thứ 3 ngày 14/06/2011 học19h40 đến 21h10 thứ 3,5,chủ nhật. ( còn 3 chỗ ). Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.


A8 :khai giảng thứ 3 ngày 31/05/2011 lịch học 18h đến 19h30thứ thứ 3,5,chủ nhật. ( hết chỗ ).Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A10 :khai giảng thứ 4 ngày 22/06/2011 học 18h đến 19h30thứ 2,4,6. ( còn 9 chỗ ) . Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A11 :khai giảng thứ 4 ngày 06/07/2011 học 19h40 đến 21h10 thứ 2,4,6. ( còn 7 chỗ ).
Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A12 :khai giảng thứ 3 ngày 19/07/2011 lịch học 18h đến 19h30thứ thứ 3,5,chủ nhật. ( còn 4 chỗ ).Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A13 :khai giảng thứ 3 ngày 04/08/2011 học 19h40 đến 21h10 thứ 3,5,chủ nhật. ( còn 3 chỗ ). Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A14 :khai giảng thứ 2 ngày 22/08/2011 học 18h đến 19h30thứ 2,4,6. ( còn 10 chỗ ) . Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A15 :khai giảng thứ 2 ngày 05/09/2011 học 19h40 đến 21h10 thứ 2,4,6. ( còn 7 chỗ ).
Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

Giờ đăng kí học : Từ 9h sáng đến 21h tối các ngày trong tuần.( Thứ 7 trung tâm nghỉ .)

Học phí lớp Hán ngữ 1 : 700.000vnd :24 buổi

Giáo trình:
Gồm Hán ngữ hiện đại quyển 1 +Tập viết chữ Hán + 301 câu đàm thoại tiếng Hoa + Tiếng Hoa cấp tốc +3DVD
( tổng trị giá 163.000vnd )
Địa điểm : Số 10 ngõ 156 Hồngmai-Bạchmai
ĐT:09.4400.4400-043.8636.528
Tư vấn online YM: daytiengtrung hoặc truy cậpwww.tiengtrung.vn

hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung ,học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung ,du học trung quốc ,tiếng trung thương mại , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở ,học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội ,bài hát tiếng trung ,phần mềm tiếng trung ,văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,




» CÁC LỚP VIP

1.Lớp VIP học tại địa chỉ của trung tâm Việt Trung :

Đặc điểm : Nhóm nhỏ , thương lượng thời gian học , lịch học , chương trình học . Tăng khả năng tiếp thu , rút ngắn thời gian nhận kiến thức .

Học phí với thầy Phạm Dương Châu :từ 300.000vnd trở lên 1 buổi 90 phút 1 người học 1-1 với giáo viên .
Thêm 1 học viên cộng thêm 50.000vnd .

Học phí với các giáo viên khác của trung tâm : 200.000 vnd trở lên 1 buổi 90 phút 1 người học 1-1 với giáo viên .
Thêm 1 học viên cộng thêm 50.000vnd .

2.Lớp VIP học tại địa chỉ của học viên :

400.000vnd trở lên 1 buổi 90 phút ,thêm 50.000 vnd cho 1 người tiếp theo .
Thầy Phạm Dương Châu sẽ dạy trực tiếp tại địa chỉ học viên yêu cầu .
Giờ học : theo yêu cầu của học viên
300.000vnd với các giáo viên khác của tiengtrung.vn.
» HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC



HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC
Lớp Hán ngữ 1 : 700.000vnd :24 buổi
( áp dụng từ ngày 22/03/2011)
Lớp Hán ngữ 2 : 750.000vnd : 24 buổi .
Lớp Hán ngữ 3 : 850.000vnd : 20 buổi.
Lớp Hán ngữ 4 : 900.000vnd : 20 buổi .
Lớp Hán ngữ 5 : 950.000vnd : 20 buổi .
Lớp Hán ngữ 6 : 1.050.000vnd : 20 buổi .
» PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN HỌC PHÍ


Cách 1 : Đăng kí đóng phí tại quầy lễ tân của trung tâm .
Cách 2 : Nộp tiền qua tài khoản của trung tâm .
Chủ tài khoản : Phạm Dương Châu . Mã TK 13820199246018 . ngân hàng Techcombank chi nhánh Bách Khoa 136 Lê Thanh Nghị quận Hai Bà Trưng Hà nội .
( Sau khi đóng phí đề nghị nhắn tin vào số máy 09.4400.4400 thông báo số tiền đã thanh toán )
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Câu so sánh trong tiếng Trung
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Giáo dục công dân trong thời đại mới
» Cách tính toán lượng dầu có trong két
» Cách đặt câu hỏi trong Tiếng Anh
» Các từ viết tắt sử dụng trong Hợp đồng sơ bộ - Fixture Note
» [Pandora Hearts] Trắc nghiệm - Bạn hợp với ai nhất trong Pandora Hearts?

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG :: Tiếng Trung :: Kinh nghiệm học tiếng Trung-
Chuyển đến 
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:31 PM
- Designed by Skinner
Version phpb2 Copyright ©2010 -2011 FM Rip by quochoantb edit by Mr_Quan9x !!!
Sử dung mã nguồn phpBB® Phiên bản 2.0.1. © 2007 - 2010 Forumotion.
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog