CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
Chào mừng bạn đến với diễn đàn CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG diễn đàn của sinh viên khoa Ngoại ngữ, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và mọi người quan tâm.

Vui lòng đăng nhập để có thể thảo luận và gửi bài. Nếu chưa có tài khoản hãy đăng ký miễn phí rất đơn giản.

Các bạn có thể đăng nhập bằng tài khoản chung: ngoaingu.dhsphn2 mật khẩu ngoaingu.2011

Mọi rắc rối về diễn đàn vui lòng liên hệngoaingusp2@gmail.com
LoveStory
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG
 :: 

Tiếng Trung

 :: 

Học ngữ pháp


CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI DIỄN ĐÀN CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG      LEARNING ENGLISH - LEARNING CHINESE      一起学英语 - 一起学汉语      Diễn đàn trân trọng cảm ơn các bạn đã tham gia và mong nhận được nhiều ý kiến quý báu.

Share | 
 

 Từ nối trong tiếng Trung

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
bmha3
Tốt đỏ


Tổng số bài gửi : 47
Join date : 19/05/2011

Bài gửiTiêu đề: Từ nối trong tiếng Trung   Tue 24 May 2011, 14:34

关联词-Từ nối 1、并列关系:Quan hệ ngang hàng,đẳng lập

那么……那么……: biểu thị 2 trạng thái cùng tồn tại 1 lúc.

又……又……: biểu thị 2 loại trạng thái cùng tồn tại, phía sau có thể thêm động từ hoặc tính từ đơn âm tiết.

也……也……: biểu thị 2 loại trạng thái cùng tồn tại, tuy nhiên đằng sau chỉ được kết hợp với động từ.

一面(一边)……一面(一边)…… Được đặt trước động từ để biểu thị 2 hành động cùng tiến hành 1 lúc.

一会儿(一时)……一会儿(一时)�� �…: biểu thị 2 trạng thái sắp được diễn ra.

既……又(也)……: Phía sau giải thích rõ hơn ý trước.

既是……又是……: cả 2 đều mang ý đầy đủ

除……以外,还……:

2、承接关系:quan hệ tiếp nối

一……就……: 2 động tác tiếp nối nhau diễn ra.

首先……接着……然后…… (先……再……最后……): theo trật tự trước sau.

3、递进关系:Quan hệ tăng tiến

不仅……还(甚至于)……: giải thích ý nghĩa rõ thêm.

不仅不(不但不)……还……:giải thích ý nghĩa rõ hơn, hoặc dự đoán,kì vọng sự khác biệt thường dùng trong ý phủ định.

不但……而且(还/并且)……: biểu thị ngoài những nội dung đã nói ra thì vẫn còn ý nghĩa khác.Thông thường không dùng để nối động từ đơn âm tiết.

而且:

并且(并):

尤其(特别是):

甚至:

连……也/都……: biểu thị tính cường điệu.

4、选择关系:Quan hệ lựa chọn

不是……就是……:Trong 2 phải chọn 1,mang ngữ khí phán đoán,loại trừ trường hợp kia.

是……还是……:lựa chọn nghi vấn, biểu thị trong 2 trường hợp phải tiến hành chọn 1.

要么……要么……:

或者……或者……: Chọn 1 trong 2

5、转折关系:Quan hệ chuyển ngoặt

尽管……可是(还是/但是)…… :nhượng bộ ,“还是” nên đặt ở đằng sau chủ ngữ.

虽然……但是(可是)……: nhượng bộ, thú nhận việc A tuy nhiên việc B ko vì đó mà hình thành.

不是……而是……hủ định vế trước,khẳng định tình hình phía sau “而是” .

是……不是……: Khẳng định vế trước,phủ định vế sau.

固然……可是……:Biểu thị sự đồng tình trước 1 sự thực nào đó, vế trước và vế sau thường mâu thuẫn với nhau.Thường đi với “但是、可是、却” để biểu thị ý chuyển ngoặt.

固然……也……: biểu thị sự nhượng bộ.

可是(却/但):

然而:

只是: phạm vi sử dụng hẹp,trước và sau thường là những từ nói rõ tình hình hoặc giải thích rõ hơn.

就是:

不过:

6、假设关系:quan hệ giả thiết

如果……就……:如果你喜欢这本书�� �我就把它送给你。

如果……那么……:Biểu thị giả thiết trong điều kiện nào đó sẽ như thế nào.

假若……就……: giả sử xuất hiện 1 tình huống nào đó, vế sau sẽ dựa vào đó mà đưa ra phán đoán kết quả.

要是(要)……就……: Phía sau “要” biểu thị giả thiết.Phía sau “就” biểu thị điều kiện để thực hiện được giả thiết ấy.

要不是……就……:

即使……也……:Giả thiết kiêm nhượng bộ,phần sau thường đánh giá sự việc.

哪怕……也……: mang 2 loại ý nghĩa giả thiết và nhượng bộ, biểu thị trong tình huống cực đoan cũng không có ngoại lệ.

就算……恐怕……: biểu thị giả thiết nhượng bộ,2 vế trước và sau cùng chỉ 1 việc, vế sau thường mang tính chất đánh giá.

再……也……: kiên trì giả thiết nhượng bộ, mang ý nghĩa “无论如何也”.

7、因果关系:Quan hệ nhân quả

因为……所以……:

由于……因此(以致)………:

既然……就………:Nói trước tiền đề,vế sau dựa vào đó đưa ra kết luận.

8、取舍关系:quan hệ loại trừ

宁可……也不……:Biểu thị việc thông qua suy xét chọn 1 trong 2, người nói chọn vế trước.

与其……不如……: biểu thị việc sau khi so sánh thì không chọn việc ấy nữa mà chọn việc khác.Phía sau “与其” là việc không được lựa chọn,còn sau “不如” thì là việc được chọn.

9、条件关系:quan hệ điều kiện

只要……就…… :bắt buộc cần có điều kiện.Phía sau “只要” thêm điều kiện.

只有……才……:Quyết định điều kiện trước,duy nhất 1, không thể thiếu được điều kiện.

无论(不论)……都(也)……Very Happyù kết quả hoặc kết luận có thể nào thì điều kiện cũng ko thay đổi.Câu sau thường đi với “都、总”.

凡是……都……:Biểu thị trong 1 phạm vi nhất định không có ngoại lệ.

不管……也……:cho dù kết quả thế nào cũng không thay đổi.

除非……否则(不然)……: biểu thị việc nhất định phải như thế này mới có thể đạt đến kết quả như kia,còn không thì sẽ dẫn đến 1 kết quả khác.

幸亏……不然……: tránh 1 hậu quả không tốt.

没有……就没有……: dùng để biểu thị 1 loại quan hệ tất nhiên, vế trước là điều kiện tạo thành tất yếu của vế sau.

10、其他 Các loại khác

于是: vế sau thừa nhận vế trước,vế sau do vế trước hình thành

连……都……: mang tính cường điệu

只好(只): không có lựa chọn nào khác.

越……越……:(越A越B) biểu thị mức độ B thay đổi theo sự biến đổi của A.

不……不……: biểu thị việc ko bao gồm cả 2 trường hợp trên.


练习:

1、人并没有高低贵贱之分,( )来到这个世界上,他都有生存的权�� �。

A、不论
B、所以
C、尽管
D、只要


2、小李可真有一股钻劲儿,他( )自己花半天时间去研究( )不去问别人。

A、假若……就……
B、不仅不……还……
C、只有……才……
D、宁可……也不……


3、孩子能考上大学( )好,( ),真的考不上也没什么。

A、如果……那么……
B、不仅……甚至于……
C、固然……可是……
D、与其……不如……

4、他最近特别忙,经常是( )吃饭( )还拿着书在看。

A、又……又……
B、也……也……
C、一边……一边……
D、一时……一时……


5、有些人每天( )吃( )睡,这样能不长胖吗?

A、不是……而是……
B、不是……就是……
C、不但……而且……
D、是……还是……


6、那个地方跟别的地方不一样,( )常会有些很奇怪的事情发生。

A、只好
B、因此
C、果然
D、然而


7、我以前只是两个孩子的父亲,( )现在却要为一个单位的几十口人负�� �。

A、所以
B、但是
C、即使
D、随后


8、教室里静得( )一根针掉在地上( )听得见。

A、既……也……
B、只有……才……
C、连……都……
D、不但……还……


9、( )你的拖鞋那么坡,( )换一双吧。

A、既然……就……
B、要不是……就……
C、固然……也……
D、不论……都……


10、他的巨大进步( )使他的同学们( )使所有的老师们都感到十分惊讶。

A、尽管……但是……
B、不仅……甚至于……
C、不但不……还……
D、由于……以致……


11、( )找大家帮忙,( )只靠咱们俩是肯定完不成这么多任�� �的。

A、假若……就……
B、就算……恐怕……
C、除非……不然……
D、宁可……也不……

LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP TỪ ĐẦU

A8 :khai giảng thứ 3 ngày 31/05/2011 lịchhọc 18h đến 19h30thứ thứ 3,5,chủ nhật. (còn 3 chỗ ).Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A7 :khai giảng thứ 4 ngày 18/05/2011 học 19h40 đến 21h10 thứ 2,4,6. ( hết chỗ ).
Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A9 :khai giảng thứ 3 ngày 14/06/2011 học 19h40 đến 21h10thứ 3,5,chủ nhật. ( còn 4 chỗ ). Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A10 :khai giảng thứ 4 ngày 22/06/2011 học 18h đến 19h30thứ 2,4,6. ( còn 10 chỗ ) . Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

A11 :khai giảng thứ 4 ngày 06/07/2011 học 19h40 đến 21h10 thứ 2,4,6. ( còn 17 chỗ ).
Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.


Giáo viên : Thầy Phạm Dương Châu.

Giờ đăng kí học : Từ 9h sáng đến 21h tối tất cả các ngày trong tuần.

Học phí lớp Hán ngữ 1 : 700.000vnd :24 buổi

Giáo trình:
Gồm Hán ngữ hiện đại quyển 1 +Tập viết chữ Hán + 301 câu đàm thoại tiếng Hoa + Tiếng Hoa cấp tốc +3DVD
( tổng trị giá 163.000vnd )
Địa điểm : Số 10 ngõ 156 Hồngmai-Bạchmai
ĐT:09.4400.4400-043.8636.528
Tư vấn online YM: daytiengtrung hoặc truy cậpwww.tiengtrung.vn

hoc tieng trung , trung tâm tiếng trung , tieng trung , noi hoc tieng trung ,học tiếng trung ,tiếng trung, học tiếng hoa , hoc tieng hoa , dịch tiếng trung ,du học trung quốc ,tiếng trung thương mại , tiếng trung du lịch , tiếng trung công sở ,học tiếng trung ở đâu , học tiếng trung tại hà nội ,bài hát tiếng trung ,phần mềm tiếng trung ,văn hóa trung quốc ,ca khúc tiếng hoa ,




» CÁC LỚP VIP

1.Lớp VIP học tại địa chỉ của trung tâm Việt Trung :

Đặc điểm : Nhóm nhỏ , thương lượng thời gian học , lịch học , chương trình học . Tăng khả năng tiếp thu , rút ngắn thời gian nhận kiến thức .

Học phí với thầy Phạm Dương Châu :từ 300.000vnd trở lên 1 buổi 90 phút 1 người học 1-1 với giáo viên .
Thêm 1 học viên cộng thêm 50.000vnd .

Học phí với các giáo viên khác của trung tâm : 200.000 vnd trở lên 1 buổi 90 phút 1 người học 1-1 với giáo viên .
Thêm 1 học viên cộng thêm 50.000vnd .

2.Lớp VIP học tại địa chỉ của học viên :

400.000vnd trở lên 1 buổi 90 phút ,thêm 50.000 vnd cho 1 người tiếp theo .
Thầy Phạm Dương Châu sẽ dạy trực tiếp tại địa chỉ học viên yêu cầu .
Giờ học : theo yêu cầu của học viên
300.000vnd với các giáo viên khác của tiengtrung.vn.
» HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC



HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC
Lớp Hán ngữ 1 : 700.000vnd :24 buổi
( áp dụng từ ngày 22/03/2011)
Lớp Hán ngữ 2 : 750.000vnd : 24 buổi .
Lớp Hán ngữ 3 : 850.000vnd : 20 buổi.
Lớp Hán ngữ 4 : 900.000vnd : 20 buổi .
Lớp Hán ngữ 5 : 950.000vnd : 20 buổi .
Lớp Hán ngữ 6 : 1.050.000vnd : 20 buổi .
» PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN HỌC PHÍ


Cách 1 : Đăng kí đóng phí tại quầy lễ tân của trung tâm .
Cách 2 : Nộp tiền qua tài khoản của trung tâm .
Chủ tài khoản : Phạm Dương Châu . Mã TK 13820199246018 . ngân hàng Techcombank chi nhánh Bách Khoa 136 Lê Thanh Nghị quận Hai Bà Trưng Hà nội .
( Sau khi đóng phí đề nghị nhắn tin vào số máy 09.4400.4400 thông báo số tiền đã thanh toán )
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
sathienduong
Mod


Tổng số bài gửi : 123
Join date : 20/01/2010

Bài gửiTiêu đề: Re: Từ nối trong tiếng Trung   Wed 25 May 2011, 13:58

bài này hay đấy! thank bạn nhiều! mong bạn tiếp tục có những đóng góp hữu ích. Very Happy

----------------------------------
ký hả? Shocked ký nè... lol! ...đó, được chưa? pig
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Từ nối trong tiếng Trung
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Tàu hải giám Trung Quốc vi phạm lãnh hải Việt Nam
» Giáo dục công dân trong thời đại mới
» Cây si trên tàu- Gửi Phan Nguyễn Quốc Tú
» Trục vớt, cứu hộ tàu biển tại Miền Trung
» 0975376282, Đầm bàn Trung Quốc 1.5Kw

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CÙNG HỌC TIẾNG ANH - CÙNG HỌC TIẾNG TRUNG :: Tiếng Trung :: Học ngữ pháp-
Chuyển đến 
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:31 PM
- Designed by Skinner
Version phpb2 Copyright ©2010 -2011 FM Rip by quochoantb edit by Mr_Quan9x !!!
Sử dung mã nguồn phpBB® Phiên bản 2.0.1. © 2007 - 2010 Forumotion.
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | www.sosblogs.com